Canxi Axit Amin chelat
Canxi hữu cơ: 10-15%
Dạng: Bột màu vàng nhạt
Độ hòa tan: 100% tan trong nước
Độ ẩm: <5%
Axit amin: 25-40%
PH: 7~9
Canxi Axit Amin chelat Read More »
Canxi hữu cơ: 10-15%
Dạng: Bột màu vàng nhạt
Độ hòa tan: 100% tan trong nước
Độ ẩm: <5%
Axit amin: 25-40%
PH: 7~9
Canxi Axit Amin chelat Read More »
Sắt hữu cơ: >10%
Dạng: Bột màu vàng nhạt
Độ hòa tan: 100% tan trong nước
Độ ẩm: <5%
Axit amin: >25%
PH: 7~9
Sắt Axit Amin chelat Read More »
Kẽm hữu cơ: >10%
Dạng: Bột màu vàng nhạt
Độ hòa tan: 100% tan trong nước
Độ ẩm: <5%
Axit amin: >25%
PH: 3~5
Kẽm Axit Amin Chelat Read More »
Bo hữu cơ: >4%
Dạng: Bột màu vàng nhạt
Độ hòa tan: 100% tan trong nước
Độ ẩm: <5%
Axit amin: >25%
PH: 4~6
Bo Axit Amin Chelat Read More »
Ngoại hình: Bột màu vàng nhạt
Tổng axit amin: 80%
Tổng nitơ: 13% (Thủy phân)
15%~16% (Thủy phân bằng enzym)
pH: 4-6
Độ ẩm tối đa: 20%
Độ hòa tan trong nước: 100%
Nguồn gốc thực vật
Ngoại hình: Hạt vi mô màu xanh lá cây
Độ hòa tan trong nước: 100% hòa tan
Axit alginic: >40%
Nitơ: >5%
K2O: >20%
Chất hữu cơ: >30%
PH: 6-8
Bột chiết xuất rong biển xanh Read More »
Polysaccharides rong biển: 30%/15%
Axit alginic: 14%
Chất hữu cơ: 40%
N: 0,5%
K2O: 15%
Ca: 0,5%
Mg: 1%
B: 0,5%
pH: 5-7
Polysaccharides rong biển Read More »
Alginic Acid: >20%/18%/16%
Appearance: Black Flake
Solubility: >99.9%
PH: 8-10
Organic Matter: >40%
Moisture: <5%
Potassium K2O: >18%
Size: 2-4mm
Chiết xuất rong biển đen dạng vảy Read More »
Cu: 14,7-15,3%
Sulphate: 0,05%max
Clouride: 0,05%max
Water Unbroken: 0,01%max
pH: 5-7
Cas No.: 14025-15-1
Einecs No.: 237-864-5
Công thức: C10H12N2O8CuNa2
Tính chất: Bột tinh thể màu xanh. Đây là chelate kim loại tan trong nước ổn định.
Độ hòa tan trong nước: xấp xỉ 1200g/L (20°C)
Fe: 12,7-13,3%
Sulphate: 0,05%max
Clouride: 0,05%max
Không tan trong nước: 0,01%max
pH: 3,5-5,5
Số CAS 15708-41-5
Số Einecs: 239-802-2
Công thức: C10H12N2O8FeNa.3H2O
Trọng lượng công thức: 421,1
Đặc tính: Bột Primrose Yellow nguyên chất. Đây là chelate kim loại tan trong nước ổn định.